подстра́ивать
Dấu sắc trên подстра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подстра́ивать nghĩa là xây sát, xây liến, lên dây, điều chỉnh dây đàn.
Nghĩa của подстра́ивать
Động từ
- Xây... sát, xây... liến, xây... cạnh, xây... kề bên. + đối cách
- В под В (âm nhạc) lên dây [đàn], điều chỉnh dây đàn.
- подстро́ить скри́пку под пиани́ноđiều chỉnh dây (lên dây) đàn vĩ cầm cho hợp với đàn dương cầm
- (nghĩa bóng) lén lút làm, ngấm ngầm gây ra, bí mật bố trí. + đối cách
- подстро́ить па́кость кому́-л.lén lút làm điều hèn mạt đối với ai
- э́то всё было́ подстро́еноviệc ấy thì đã bí mật bố trí (sắp đặt) sẵn từ trước
Cặp thể của подстра́ивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подстра́ивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подстра́иваю |
| ты | подстра́иваешь |
| он / она́ / оно́ | подстра́ивает |
| мы | подстра́иваем |
| вы | подстра́иваете |
| они́ | подстра́ивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подстраивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подстра́ивал |
| Giống cái (она́) | подстра́ивала |
| Giống trung (оно́) | подстра́ивало |
| Số nhiều (они́) | подстра́ивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подстра́ивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подстра́ивайте |
Câu hỏi thường gặp
подстраивать nghĩa là gì?
подстраивать (động từ) nghĩa là xây sát, xây liến, lên dây, điều chỉnh dây đàn.
подстраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подстра́ивать (phiên âm Latinh podstráivatʹ, IPA [pɐt͡sˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.