подстрека́тель
Dấu sắc trên подстрека́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подстрека́тель nghĩa là kẻ xúi giục, kẻ xúc xiểm.
Nghĩa của подстрека́тель
Danh từ
- Kẻ xúi giục, kẻ xúc xiểm, thầy giùi, kẻ xui nguyên giục bị.
Biến cách của подстрека́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подстрека́тель | подстрека́тели |
| Sinh cách кого? чего? | подстрека́теля | подстрека́телей |
| Tặng cách кому? чему? | подстрека́телю | подстрека́телям |
| Đối cách кого? что? | подстрека́теля | подстрека́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | подстрека́телем | подстрека́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | подстрека́теле | подстрека́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подстрекатель nghĩa là gì?
подстрекатель (danh từ) nghĩa là kẻ xúi giục, kẻ xúc xiểm.
подстрекатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подстрека́тель (phiên âm Latinh podstrekátelʹ, IPA [pət͡sstrʲɪˈkatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.