TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подстрека́тельство

giống trungbất động vật
podstrekátelʹstvo[pət͡sstrʲɪˈkatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подстрека́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подстрека́тельство nghĩa là sự xúi giục, xui giục.

Nghĩa của подстрека́тельство

Danh từ

  1. Sự xúi giục, xui giục, xúi bẩy, xúc xiểm, xui xiểm, xui khiến.

Biến cách của подстрека́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подстрека́тельствоподстрека́тельства
Sinh cách кого? чего?подстрека́тельстваподстрека́тельств
Tặng cách кому? чему?подстрека́тельствуподстрека́тельствам
Đối cách кого? что?подстрека́тельствоподстрека́тельства
Công cụ cách кем? чем?подстрека́тельствомподстрека́тельствами
Giới cách о ком? о чём?подстрека́тельствеподстрека́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подстрекательство nghĩa là gì?

подстрекательство (danh từ) nghĩa là sự xúi giục, xui giục.

подстрекательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подстрека́тельство (phiên âm Latinh podstrekátelʹstvo, IPA [pət͡sstrʲɪˈkatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.