по́дступ
Dấu sắc trên по́дступ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́дступ nghĩa là đường tiến, đường vào.
Nghĩa của по́дступ
Danh từ
- Đường tiến, đường vào, đường tiếp cận, lối vào, tiến lộ.
- по́дступы к го́родуnhững đường tiến (đường tiếp cận, tiến lộ) đến thành phố, những đường vào (lối vào) thành phố
- к нему́ и по́дступа нетrất khó gần được hắn ta, không thể gần được ông ta
Biến cách của по́дступ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́дступ | по́дступы |
| Sinh cách кого? чего? | по́дступа | по́дступов |
| Tặng cách кому? чему? | по́дступу | по́дступам |
| Đối cách кого? что? | по́дступ | по́дступы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́дступом | по́дступами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́дступе | по́дступах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подступ nghĩa là gì?
подступ (danh từ) nghĩa là đường tiến, đường vào.
подступ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́дступ (phiên âm Latinh pódstup, IPA [ˈpot͡sstʊp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.