TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́дступ

giống đựcbất động vật
pódstup[ˈpot͡sstʊp] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́дступ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́дступ nghĩa là đường tiến, đường vào.

Nghĩa của по́дступ

Danh từ

  1. Đường tiến, đường vào, đường tiếp cận, lối vào, tiến lộ.
    • по́дступы к го́родуnhững đường tiến (đường tiếp cận, tiến lộ) đến thành phố, những đường vào (lối vào) thành phố
    • к нему́ и по́дступа нетrất khó gần được hắn ta, không thể gần được ông ta

Biến cách của по́дступ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́дступпо́дступы
Sinh cách кого? чего?по́дступапо́дступов
Tặng cách кому? чему?по́дступупо́дступам
Đối cách кого? что?по́дступпо́дступы
Công cụ cách кем? чем?по́дступомпо́дступами
Giới cách о ком? о чём?по́дступепо́дступах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подступ nghĩa là gì?

подступ (danh từ) nghĩa là đường tiến, đường vào.

подступ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́дступ (phiên âm Latinh pódstup, IPA [ˈpot͡sstʊp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.