подстёгивать
подстёгивать nghĩa là quất, vụt.
Nghĩa của подстёгивать
Động từ
- Quất, vụt.
- перен.giục giã, thôi thúc, thúc giục, thúc, giục
Cặp thể của подстёгивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подстёгивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подстёгиваю |
| ты | подстёгиваешь |
| он / она́ / оно́ | подстёгивает |
| мы | подстёгиваем |
| вы | подстёгиваете |
| они́ | подстёгивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подстёгивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подстёгивал |
| Giống cái (она́) | подстёгивала |
| Giống trung (оно́) | подстёгивало |
| Số nhiều (они́) | подстёгивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подстёгивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подстёгивайте |
Họ từ của подстёгивать
Câu hỏi thường gặp
подстёгивать nghĩa là gì?
подстёгивать (động từ) nghĩa là quất, vụt.
подстёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подстёгивать (phiên âm Latinh podstjógivatʹ, IPA [pɐt͡sʲˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.