TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подстёгивать

thể chưa hoàn thành
podstjógivatʹ[pɐt͡sʲˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

подстёгивать nghĩa là quất, vụt.

Nghĩa của подстёгивать

Động từ

  1. Quất, vụt.
    • перен.giục giã, thôi thúc, thúc giục, thúc, giục

Cặp thể của подстёгивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подстёгивать

NgôiHiện tại
яподстёгиваю
тыподстёгиваешь
он / она́ / оно́подстёгивает
мыподстёгиваем
выподстёгиваете
они́подстёгивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подстёгивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подстёгивал
Giống cái (она́)подстёгивала
Giống trung (оно́)подстёгивало
Số nhiều (они́)подстёгивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подстёгивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подстёгивайте

Họ từ của подстёгивать

Câu hỏi thường gặp

подстёгивать nghĩa là gì?

подстёгивать (động từ) nghĩa là quất, vụt.

подстёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подстёгивать (phiên âm Latinh podstjógivatʹ, IPA [pɐt͡sʲˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.