подсу́дный
Dấu sắc trên подсу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсу́дный nghĩa là Thuộc [thẩm] quyền xét xử.
Nghĩa của подсу́дный
Tính từ
- luật Thuộc [thẩm] quyền xét xử.
- де́ло подсу́дно наро́дному суду́vụ án thuộc [thẩm] quyền xét xử của tòa án nhân dân
Biến cách của подсу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подсу́дный | подсу́дное | подсу́дная | подсу́дные |
| Sinh cách | подсу́дного | подсу́дного | подсу́дной | подсу́дных |
| Tặng cách | подсу́дному | подсу́дному | подсу́дной | подсу́дным |
| Đối cách | подсу́дный / подсу́дного | подсу́дное | подсу́дную | подсу́дные / подсу́дных |
| Công cụ cách | подсу́дным | подсу́дным | подсу́дной | подсу́дными |
| Giới cách | подсу́дном | подсу́дном | подсу́дной | подсу́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подсу́дный
Câu hỏi thường gặp
подсудный nghĩa là gì?
подсудный (tính từ) nghĩa là Thuộc [thẩm] quyền xét xử.
подсудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсу́дный (phiên âm Latinh podsúdnyj, IPA [pɐt͡sˈsudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.