TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсу́дный

podsúdnyj[pɐt͡sˈsudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсу́дный nghĩa là Thuộc [thẩm] quyền xét xử.

Nghĩa của подсу́дный

Tính từ

  1. luật Thuộc [thẩm] quyền xét xử.
    • де́ло подсу́дно наро́дному суду́vụ án thuộc [thẩm] quyền xét xử của tòa án nhân dân

Biến cách của подсу́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподсу́дныйподсу́дноеподсу́днаяподсу́дные
Sinh cáchподсу́дногоподсу́дногоподсу́днойподсу́дных
Tặng cáchподсу́дномуподсу́дномуподсу́днойподсу́дным
Đối cáchподсу́дный / подсу́дногоподсу́дноеподсу́днуюподсу́дные / подсу́дных
Công cụ cáchподсу́днымподсу́днымподсу́днойподсу́дными
Giới cáchподсу́дномподсу́дномподсу́днойподсу́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подсу́дный

Câu hỏi thường gặp

подсудный nghĩa là gì?

подсудный (tính từ) nghĩa là Thuộc [thẩm] quyền xét xử.

подсудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсу́дный (phiên âm Latinh podsúdnyj, IPA [pɐt͡sˈsudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.