TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсу́шиваться

thể chưa hoàn thành
podsúšivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подсу́шиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подсу́шиваться nghĩa là hơi khô, khô hơn.

Nghĩa của подсу́шиваться

Động từ

  1. Hơi khô, khô hơn.

Cặp thể của подсу́шиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подсу́шиваться

NgôiHiện tại
яподсу́шиваюсь
тыподсу́шиваешься
он / она́ / оно́подсу́шивается
мыподсу́шиваемся
выподсу́шиваетесь
они́подсу́шиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подсушиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)подсу́шивался
Giống cái (она́)подсу́шивалась
Giống trung (оно́)подсу́шивалось
Số nhiều (они́)подсу́шивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подсу́шивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подсу́шивайтесь

Câu hỏi thường gặp

подсушиваться nghĩa là gì?

подсушиваться (động từ) nghĩa là hơi khô, khô hơn.

подсушиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсу́шиваться (phiên âm Latinh podsúšivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.