подсчёт
giống đựcbất động vật
podsčót[pɐt͡ɕˈɕːɵt]
giọng máy của trình duyệt
подсчёт nghĩa là sự kiểm kê, tổng kê.
Nghĩa của подсчёт
Danh từ
- Sự kiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tính.
- подсчёт голосо́в[sự] kiểm phiếu, kiểm kê số phiếu
- мн.kết quả tính toán
- предвари́тельные подсчёты[kết quả] tính toán sơ bộ
Biến cách của подсчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсчёт | подсчёты |
| Sinh cách кого? чего? | подсчёта | подсчётов |
| Tặng cách кому? чему? | подсчёту | подсчётам |
| Đối cách кого? что? | подсчёт | подсчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | подсчётом | подсчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | подсчёте | подсчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подсчёт nghĩa là gì?
подсчёт (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, tổng kê.
подсчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсчёт (phiên âm Latinh podsčót, IPA [pɐt͡ɕˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.