TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подсчёт

giống đựcbất động vật
podsčót[pɐt͡ɕˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

подсчёт nghĩa là sự kiểm kê, tổng kê.

Nghĩa của подсчёт

Danh từ

  1. Sự kiểm kê, tổng kê, tổng cộng, tính toán, kiểm, tính.
    • подсчёт голосо́в[sự] kiểm phiếu, kiểm kê số phiếu
    • мн.kết quả tính toán
    • предвари́тельные подсчёты[kết quả] tính toán sơ bộ

Biến cách của подсчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подсчётподсчёты
Sinh cách кого? чего?подсчётаподсчётов
Tặng cách кому? чему?подсчётуподсчётам
Đối cách кого? что?подсчётподсчёты
Công cụ cách кем? чем?подсчётомподсчётами
Giới cách о ком? о чём?подсчётеподсчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подсчёт nghĩa là gì?

подсчёт (danh từ) nghĩa là sự kiểm kê, tổng kê.

подсчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подсчёт (phiên âm Latinh podsčót, IPA [pɐt͡ɕˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.