подхали́мство
Dấu sắc trên подхали́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подхали́мство nghĩa là tính bợ đỡ, nịnh hót.
Nghĩa của подхали́мство
Danh từ
- Tính bợ đỡ, nịnh hót, xu mị, xu nịnh.
Biến cách của подхали́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подхали́мство | подхали́мства |
| Sinh cách кого? чего? | подхали́мства | подхали́мств |
| Tặng cách кому? чему? | подхали́мству | подхали́мствам |
| Đối cách кого? что? | подхали́мство | подхали́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | подхали́мством | подхали́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | подхали́мстве | подхали́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подхали́мство
Câu hỏi thường gặp
подхалимство nghĩa là gì?
подхалимство (danh từ) nghĩa là tính bợ đỡ, nịnh hót.
подхалимство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подхали́мство (phiên âm Latinh podxalímstvo, IPA [pətxɐˈlʲimstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.