подхва́тывать
Dấu sắc trên подхва́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подхва́тывать nghĩa là nâng lên, đỡ lên, đỡ.
Nghĩa của подхва́тывать
Động từ
- поднимать Nâng... lên, đỡ... lên, xách... lên. + đối cách
- подхва́тывать мешо́кnâng (đỡ, xách) cái bao lên
- не бавать упасть Đỡ [lấy]. + đối cách
- подхва́тывать больно́го под мы́шкиđỡ [lấy] bệnh nhân dưới nách
- брать резким движением Chộp... [lấy], giật... [lấy], bắt... [lấy], đớp... [lấy]. + đối cách
- соба́ка подхвати́ла бро́шенный кусо́к мя́саcon chó đớp miếng thịt ném xuống
- khẩu ngữ болезнь Mắc bệnh, mang bệnh, thụ bệnh, thọ bệnh. + đối cách
- поддержать Ủng hộ, nâng đỡ. + đối cách
- проболжать Tiếp tục, tiếp. + đối cách
- подхва́тывать иннциати́ву массủng hộ (nâng đỡ) sáng kiến của quần chúng
- подхвати́ть чью́-л. мысльhiểu ngay (tiếp ngay, chớp lấy) ý của ai
- песню Hát hòa theo. + đối cách
Cặp thể của подхва́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подхва́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подхва́тываю |
| ты | подхва́тываешь |
| он / она́ / оно́ | подхва́тывает |
| мы | подхва́тываем |
| вы | подхва́тываете |
| они́ | подхва́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подхватывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подхва́тывал |
| Giống cái (она́) | подхва́тывала |
| Giống trung (оно́) | подхва́тывало |
| Số nhiều (они́) | подхва́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подхва́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подхва́тывайте |
Câu hỏi thường gặp
подхватывать nghĩa là gì?
подхватывать (động từ) nghĩa là nâng lên, đỡ lên, đỡ.
подхватывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подхва́тывать (phiên âm Latinh podxvátyvatʹ, IPA [pɐtxˈvatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.