TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подхва́тывать

thể chưa hoàn thành
podxvátyvatʹ[pɐtxˈvatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подхва́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подхва́тывать nghĩa là nâng lên, đỡ lên, đỡ.

Nghĩa của подхва́тывать

Động từ

  1. поднимать Nâng... lên, đỡ... lên, xách... lên. + đối cách
    • подхва́тывать мешо́кnâng (đỡ, xách) cái bao lên
  2. не бавать упасть Đỡ [lấy]. + đối cách
    • подхва́тывать больно́го под мы́шкиđỡ [lấy] bệnh nhân dưới nách
  3. брать резким движением Chộp... [lấy], giật... [lấy], bắt... [lấy], đớp... [lấy]. + đối cách
    • соба́ка подхвати́ла бро́шенный кусо́к мя́саcon chó đớp miếng thịt ném xuống
  4. khẩu ngữ болезнь Mắc bệnh, mang bệnh, thụ bệnh, thọ bệnh. + đối cách
  5. поддержать Ủng hộ, nâng đỡ. + đối cách
  6. проболжать Tiếp tục, tiếp. + đối cách
    • подхва́тывать иннциати́ву массủng hộ (nâng đỡ) sáng kiến của quần chúng
    • подхвати́ть чью́-л. мысльhiểu ngay (tiếp ngay, chớp lấy) ý của ai
  7. песню Hát hòa theo. + đối cách

Cặp thể của подхва́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подхва́тывать

NgôiHiện tại
яподхва́тываю
тыподхва́тываешь
он / она́ / оно́подхва́тывает
мыподхва́тываем
выподхва́тываете
они́подхва́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подхватывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подхва́тывал
Giống cái (она́)подхва́тывала
Giống trung (оно́)подхва́тывало
Số nhiều (они́)подхва́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подхва́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подхва́тывайте

Câu hỏi thường gặp

подхватывать nghĩa là gì?

подхватывать (động từ) nghĩa là nâng lên, đỡ lên, đỡ.

подхватывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подхва́тывать (phiên âm Latinh podxvátyvatʹ, IPA [pɐtxˈvatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.