TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подхлестнуть

thể hoàn thành
podxlestnutʹ giọng máy của trình duyệt

подхлестнуть nghĩa là quất, giục.

Nghĩa của подхлестнуть

Nghĩa lấy theo mục подхлёстывать.

Động từ

  1. Quất, giục, thúc, ra roi.

Câu hỏi thường gặp

подхлестнуть nghĩa là gì?

подхлестнуть (động từ) nghĩa là quất, giục.

подхлестнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подхлестнуть (phiên âm Latinh podxlestnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.