TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подхлёстывать

thể chưa hoàn thành
podxljóstyvatʹ giọng máy của trình duyệt

подхлёстывать nghĩa là quất, giục.

Nghĩa của подхлёстывать

Động từ

  1. Quất, giục, thúc, ra roi.
    • подхлёстывать коня́quất (giục, thúc) ngựa

Cặp thể của подхлёстывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подхлёстывать

NgôiHiện tại
яподхлёстываю
тыподхлёстываешь
он / она́ / оно́подхлёстывает
мыподхлёстываем
выподхлёстываете
они́подхлёстывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подхлёстывать.

Quá khứ

Giống đực (он)подхлёстывал
Giống cái (она́)подхлёстывала
Giống trung (оно́)подхлёстывало
Số nhiều (они́)подхлёстывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подхлёстывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подхлёстывайте

Câu hỏi thường gặp

подхлёстывать nghĩa là gì?

подхлёстывать (động từ) nghĩa là quất, giục.

подхлёстывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подхлёстывать (phiên âm Latinh podxljóstyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.