TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подхо́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podxód[pɐtˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подхо́д nghĩa là sự đến gần, tới gần, lối đi đến, lối đi tới.

Nghĩa của подхо́д

Danh từ

  1. Sự đến gần, tới gần, tiếp cận.
  2. Lối đi đến, lối đi tới, đường tới, đường vào.
    • удо́бный подхо́д к пози́цияьlối đi tiện lợi đến các vị trí
  3. Cách xem xét, cách đề cập, cách tiếp cận, phương pháp, cách.
  4. Thái độ, quan điểm.
    • маркси́стский подхо́д к реше́нию национа́льного вопро́саquan điểm (thái độ) mác-xít đối với việc giải quyết vần đề dân tộc, cách (phương pháp) giải quyết vấn đề dân tộc theo chủ nghĩa Mác
    • пра́вильный подхо́д к де́луcách xem xét (cách giải quyết) đúng đắn công việc
    • индивидуа́льный подхо́д кому́-лcách đối xử có phân biệt (tùy theo cá nhân) đối với ai

Biến cách của подхо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подхо́дподхо́ды
Sinh cách кого? чего?подхо́даподхо́дов
Tặng cách кому? чему?подхо́дуподхо́дам
Đối cách кого? что?подхо́дподхо́ды
Công cụ cách кем? чем?подхо́домподхо́дами
Giới cách о ком? о чём?подхо́деподхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của подхо́д

Câu ví dụ với подхо́д

  • Мы сваливаем отсюда. Менты на подходе. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1467058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подход nghĩa là gì?

подход (danh từ) nghĩa là sự đến gần, tới gần, lối đi đến, lối đi tới.

подход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подхо́д (phiên âm Latinh podxód, IPA [pɐtˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.