TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подценпить

thể hoàn thành
podcenpitʹ giọng máy của trình duyệt

подценпить nghĩa là móc thêm vào, móc vào.

Nghĩa của подценпить

Nghĩa lấy theo mục подцеплять.

Động từ

  1. khẩu ngữ Móc thêm... vào.
  2. Móc... vào.

Câu hỏi thường gặp

подценпить nghĩa là gì?

подценпить (động từ) nghĩa là móc thêm vào, móc vào.

подценпить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подценпить (phiên âm Latinh podcenpitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.