TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подходя́щий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
podxodjáščij[pətxɐˈdʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подходя́щий nghĩa là thích hợp, thích đáng.

Nghĩa của подходя́щий

Tính từ

  1. Thích hợp, thích đáng, xứng đáng.
    • подходя́щий моме́нтlúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
    • он са́мое подходя́щее лицо́ для э́той до́лжюстиông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó

Biến cách của подходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподходя́щийподходя́щееподходя́щаяподходя́щие
Sinh cáchподходя́щегоподходя́щегоподходя́щейподходя́щих
Tặng cáchподходя́щемуподходя́щемуподходя́щейподходя́щим
Đối cáchподходя́щий / подходя́щегоподходя́щееподходя́щуюподходя́щие / подходя́щих
Công cụ cáchподходя́щимподходя́щимподходя́щейподходя́щими
Giới cáchподходя́щемподходя́щемподходя́щейподходя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подходя́щий

Câu ví dụ với подходя́щий

  • Я просто ждал подходящего момента. Tôi chỉ đang chờ đợi đúng khoảnh khắc phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034797
  • Выбери подходящее слово. Hãy chọn từ đúng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12931113
  • Выберите подходящее слово. Hãy chọn từ đúng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12931114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

подходящий nghĩa là gì?

подходящий (tính từ) nghĩa là thích hợp, thích đáng.

подходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подходя́щий (phiên âm Latinh podxodjáščij, IPA [pətxɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.