подходя́щий
Dấu sắc trên подходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подходя́щий nghĩa là thích hợp, thích đáng.
Nghĩa của подходя́щий
Tính từ
- Thích hợp, thích đáng, xứng đáng.
- подходя́щий моме́нтlúc thích hợp, thời cơ thích hợp, cơ hội thuận lợi
- он са́мое подходя́щее лицо́ для э́той до́лжюстиông ta là người xứng đáng (thích đáng, thích hợp) nhất với chức vụ đó
Biến cách của подходя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подходя́щий | подходя́щее | подходя́щая | подходя́щие |
| Sinh cách | подходя́щего | подходя́щего | подходя́щей | подходя́щих |
| Tặng cách | подходя́щему | подходя́щему | подходя́щей | подходя́щим |
| Đối cách | подходя́щий / подходя́щего | подходя́щее | подходя́щую | подходя́щие / подходя́щих |
| Công cụ cách | подходя́щим | подходя́щим | подходя́щей | подходя́щими |
| Giới cách | подходя́щем | подходя́щем | подходя́щей | подходя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подходя́щий
Câu ví dụ với подходя́щий
- Я просто ждал подходящего момента. Tôi chỉ đang chờ đợi đúng khoảnh khắc phù hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034797
- Выбери подходящее слово. Hãy chọn từ đúng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12931113
- Выберите подходящее слово. Hãy chọn từ đúng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12931114
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подходящий nghĩa là gì?
подходящий (tính từ) nghĩa là thích hợp, thích đáng.
подходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подходя́щий (phiên âm Latinh podxodjáščij, IPA [pətxɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.