TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подцепля́ть

thể chưa hoàn thành
podcepljátʹ[pət͡sːɨˈplʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подцепля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подцепля́ть nghĩa là móc thêm vào, móc vào.

Nghĩa của подцепля́ть

Động từ

  1. khẩu ngữ прицеплять Móc thêm... vào. + đối cách
    • подцепи́ть ваго́н к по́ездуmóc thêm toa vào tàu [lửa]
  2. зацеплять крючком Móc... vào. + đối cách
    • подцепи́ть на́сморкbị sổ mũi

Cặp thể của подцепля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подцепля́ть

NgôiHiện tại
яподцепля́ю
тыподцепля́ешь
он / она́ / оно́подцепля́ет
мыподцепля́ем
выподцепля́ете
они́подцепля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подцеплять.

Quá khứ

Giống đực (он)подцепля́л
Giống cái (она́)подцепля́ла
Giống trung (оно́)подцепля́ло
Số nhiều (они́)подцепля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подцепля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подцепля́йте

Họ từ của подцепля́ть

Câu hỏi thường gặp

подцеплять nghĩa là gì?

подцеплять (động từ) nghĩa là móc thêm vào, móc vào.

подцеплять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подцепля́ть (phiên âm Latinh podcepljátʹ, IPA [pət͡sːɨˈplʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.