TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчалить

thể hoàn thành
podčalitʹ giọng máy của trình duyệt

подчалить nghĩa là cặp bến, cập bến.

Nghĩa của подчалить

Nghĩa lấy theo mục подчаливать.

Động từ

  1. Cặp bến, cập bến, cho ghé sát [vào].

Câu hỏi thường gặp

подчалить nghĩa là gì?

подчалить (động từ) nghĩa là cặp bến, cập bến.

подчалить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчалить (phiên âm Latinh podčalitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.