TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подчёркивать

thể chưa hoàn thành
podčórkivatʹ[pɐˈt͡ɕːɵrkʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

подчёркивать nghĩa là gạch dưới, nhấn mạnh, nêu bật.

Nghĩa của подчёркивать

Động từ

  1. Gạch dưới; gạch đít ((khẩu ngữ)).
    • подчеркну́ть сло́во кра́сным карандашо́мgạch dưới từ bằng bút chì đỏ
  2. особо выделять Nhấn mạnh, nêu bật.
    • подчёркивать ва́жность вопро́саnhấn mạnh (nêu bật) tính chất quan trọng của vấn đề

Cặp thể của подчёркивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подчёркивать

NgôiHiện tại
яподчёркиваю
тыподчёркиваешь
он / она́ / оно́подчёркивает
мыподчёркиваем
выподчёркиваете
они́подчёркивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подчёркивать.

Quá khứ

Giống đực (он)подчёркивал
Giống cái (она́)подчёркивала
Giống trung (оно́)подчёркивало
Số nhiều (они́)подчёркивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подчёркивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подчёркивайте

Câu hỏi thường gặp

подчёркивать nghĩa là gì?

подчёркивать (động từ) nghĩa là gạch dưới, nhấn mạnh, nêu bật.

подчёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подчёркивать (phiên âm Latinh podčórkivatʹ, IPA [pɐˈt͡ɕːɵrkʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.