подчёркивать
подчёркивать nghĩa là gạch dưới, nhấn mạnh, nêu bật.
Nghĩa của подчёркивать
Động từ
- Gạch dưới; gạch đít ((khẩu ngữ)).
- подчеркну́ть сло́во кра́сным карандашо́мgạch dưới từ bằng bút chì đỏ
- особо выделять Nhấn mạnh, nêu bật.
- подчёркивать ва́жность вопро́саnhấn mạnh (nêu bật) tính chất quan trọng của vấn đề
Cặp thể của подчёркивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подчёркивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подчёркиваю |
| ты | подчёркиваешь |
| он / она́ / оно́ | подчёркивает |
| мы | подчёркиваем |
| вы | подчёркиваете |
| они́ | подчёркивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подчёркивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подчёркивал |
| Giống cái (она́) | подчёркивала |
| Giống trung (оно́) | подчёркивало |
| Số nhiều (они́) | подчёркивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подчёркивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подчёркивайте |
Câu hỏi thường gặp
подчёркивать nghĩa là gì?
подчёркивать (động từ) nghĩa là gạch dưới, nhấn mạnh, nêu bật.
подчёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подчёркивать (phiên âm Latinh podčórkivatʹ, IPA [pɐˈt͡ɕːɵrkʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.