подши́пник
giống đựcbất động vật
podšípnik[pɐt͡ʂˈʂɨpnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подши́пник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подши́пник nghĩa là ổ trục, ổ.
Nghĩa của подши́пник
Danh từ
- kỹ thuật Ổ trục, ổ, ổ bi, vòng bi.
- коренной подши́пникổ trục chính
- глухо́й подши́пникổ ống
- ро́ликовый подши́пникổ đũa
- ша́риковый подши́пникổ bi, vòng bi
Biến cách của подши́пник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подши́пник | подши́пники |
| Sinh cách кого? чего? | подши́пника | подши́пников |
| Tặng cách кому? чему? | подши́пнику | подши́пникам |
| Đối cách кого? что? | подши́пник | подши́пники |
| Công cụ cách кем? чем? | подши́пником | подши́пниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подши́пнике | подши́пниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подшипник nghĩa là gì?
подшипник (danh từ) nghĩa là ổ trục, ổ.
подшипник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подши́пник (phiên âm Latinh podšípnik, IPA [pɐt͡ʂˈʂɨpnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.