подши́вка
Dấu sắc trên подши́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подши́вка nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, đóng lại, dính lại.
Nghĩa của подши́вка
Danh từ
- действие [sự] khâu vào trong, đính vào trong.
- бумаг [sự] đóng lại, dính lại.
- khẩu ngữ комплект газет и т. п. Tập, xấp.
- просмотре́ть газе́тную подши́вкуxem qua xấp (tập) báo (đã đóng lại)
Biến cách của подши́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подши́вка | подши́вки |
| Sinh cách кого? чего? | подши́вки | подши́вок |
| Tặng cách кому? чему? | подши́вке | подши́вкам |
| Đối cách кого? что? | подши́вку | подши́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | подши́вкой | подши́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | подши́вке | подши́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подши́вка
Câu hỏi thường gặp
подшивка nghĩa là gì?
подшивка (danh từ) nghĩa là khâu vào trong, đính vào trong, đóng lại, dính lại.
подшивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подши́вка (phiên âm Latinh podšívka, IPA [pɐt͡ʂˈʂɨfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.