подши́пниковый
podšípnikovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên подши́пниковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подши́пниковый nghĩa là ổ trụcm ổ, ổ bi.
Nghĩa của подши́пниковый
Tính từ
- (thuộc) ổ trụcm ổ, ổ bi, vòng bi.
- подшипниковый заво́дnhà máy ổ trục (ổ bi, vòng bi)
Câu hỏi thường gặp
подшипниковый nghĩa là gì?
подшипниковый (tính từ) nghĩa là ổ trụcm ổ, ổ bi.
подшипниковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подши́пниковый (phiên âm Latinh podšípnikovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.