TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подъездно́й

podʺjezdnój[pədjɪzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подъездно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подъездно́й nghĩa là để đi đến, đi tới.

Nghĩa của подъездно́й

Tính từ

  1. Để đi đến, đi tới.
    • подъездной путь(giống cái) -д. đường phụ, đường nhánh

Biến cách của подъездно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподъездно́йподъездно́еподъездна́яподъездны́е
Sinh cáchподъездно́гоподъездно́гоподъездно́йподъездны́х
Tặng cáchподъездно́муподъездно́муподъездно́йподъездны́м
Đối cáchподъездно́й / подъездно́гоподъездно́еподъездну́юподъездны́е / подъездны́х
Công cụ cáchподъездны́мподъездны́мподъездно́йподъездны́ми
Giới cáchподъездно́мподъездно́мподъездно́йподъездны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

подъездной nghĩa là gì?

подъездной (tính từ) nghĩa là để đi đến, đi tới.

подъездной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подъездно́й (phiên âm Latinh podʺjezdnój, IPA [pədjɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.