подъёмник
giống đựcbất động vật
podʺjómnik[pɐdˈjɵmnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
подъёмник nghĩa là cái thang máy, máy nâng.
Nghĩa của подъёмник
Danh từ
- Cái thang máy, máy nâng, máy nhấc, máy trục.
Biến cách của подъёмник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подъёмник | подъёмники |
| Sinh cách кого? чего? | подъёмника | подъёмников |
| Tặng cách кому? чему? | подъёмнику | подъёмникам |
| Đối cách кого? что? | подъёмник | подъёмники |
| Công cụ cách кем? чем? | подъёмником | подъёмниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подъёмнике | подъёмниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подъёмник nghĩa là gì?
подъёмник (danh từ) nghĩa là cái thang máy, máy nâng.
подъёмник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подъёмник (phiên âm Latinh podʺjómnik, IPA [pɐdˈjɵmnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.