TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подъёмник

giống đựcbất động vật
podʺjómnik[pɐdˈjɵmnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

подъёмник nghĩa là cái thang máy, máy nâng.

Nghĩa của подъёмник

Danh từ

  1. Cái thang máy, máy nâng, máy nhấc, máy trục.

Biến cách của подъёмник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подъёмникподъёмники
Sinh cách кого? чего?подъёмникаподъёмников
Tặng cách кому? чему?подъёмникуподъёмникам
Đối cách кого? что?подъёмникподъёмники
Công cụ cách кем? чем?подъёмникомподъёмниками
Giới cách о ком? о чём?подъёмникеподъёмниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подъёмник nghĩa là gì?

подъёмник (danh từ) nghĩa là cái thang máy, máy nâng.

подъёмник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подъёмник (phiên âm Latinh podʺjómnik, IPA [pɐdˈjɵmnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.