TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подёнщик

giống đựcđộng vật
podjónščik[pɐˈdʲɵnʲɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

подёнщик nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.

Nghĩa của подёнщик

Danh từ

  1. Người làm công nhật, người làm công ngày, công nhân ăn lương ngày.

Biến cách của подёнщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подёнщикподёнщики
Sinh cách кого? чего?подёнщикаподёнщиков
Tặng cách кому? чему?подёнщикуподёнщикам
Đối cách кого? что?подёнщикаподёнщиков
Công cụ cách кем? чем?подёнщикомподёнщиками
Giới cách о ком? о чём?подёнщикеподёнщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

подёнщик nghĩa là gì?

подёнщик (danh từ) nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.

подёнщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подёнщик (phiên âm Latinh podjónščik, IPA [pɐˈdʲɵnʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.