подёнщик
giống đựcđộng vật
podjónščik[pɐˈdʲɵnʲɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
подёнщик nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.
Nghĩa của подёнщик
Danh từ
- Người làm công nhật, người làm công ngày, công nhân ăn lương ngày.
Biến cách của подёнщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подёнщик | подёнщики |
| Sinh cách кого? чего? | подёнщика | подёнщиков |
| Tặng cách кому? чему? | подёнщику | подёнщикам |
| Đối cách кого? что? | подёнщика | подёнщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | подёнщиком | подёнщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | подёнщике | подёнщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
подёнщик nghĩa là gì?
подёнщик (danh từ) nghĩa là người làm công nhật, người làm công ngày.
подёнщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёнщик (phiên âm Latinh podjónščik, IPA [pɐˈdʲɵnʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.