TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подёргивание

giống trungbất động vật
podjórgivanije giọng máy của trình duyệt

подёргивание nghĩa là sự giật, co giật.

Nghĩa của подёргивание

Danh từ

  1. Sự giật, co giật.

Biến cách của подёргивание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?подёргиваниеподёргивания
Sinh cách кого? чего?подёргиванияподёргиваний
Tặng cách кому? чему?подёргиваниюподёргиваниям
Đối cách кого? что?подёргиваниеподёргивания
Công cụ cách кем? чем?подёргиваниемподёргиваниями
Giới cách о ком? о чём?подёргиванииподёргиваниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

подёргивание nghĩa là gì?

подёргивание (danh từ) nghĩa là sự giật, co giật.

подёргивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подёргивание (phiên âm Latinh podjórgivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.