подёргивание
giống trungbất động vật
podjórgivanije
giọng máy của trình duyệt
подёргивание nghĩa là sự giật, co giật.
Nghĩa của подёргивание
Danh từ
- Sự giật, co giật.
Biến cách của подёргивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подёргивание | подёргивания |
| Sinh cách кого? чего? | подёргивания | подёргиваний |
| Tặng cách кому? чему? | подёргиванию | подёргиваниям |
| Đối cách кого? что? | подёргивание | подёргивания |
| Công cụ cách кем? чем? | подёргиванием | подёргиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подёргивании | подёргиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
подёргивание nghĩa là gì?
подёргивание (danh từ) nghĩa là sự giật, co giật.
подёргивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёргивание (phiên âm Latinh podjórgivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.