подёргиваться
подёргиваться nghĩa là máy, co giật.
Nghĩa của подёргиваться
Động từ
- Máy, co giật, giật giất.
Cặp thể của подёргиваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ подёргиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | подёргиваюсь |
| ты | подёргиваешься |
| он / она́ / оно́ | подёргивается |
| мы | подёргиваемся |
| вы | подёргиваетесь |
| они́ | подёргиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подёргиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | подёргивался |
| Giống cái (она́) | подёргивалась |
| Giống trung (оно́) | подёргивалось |
| Số nhiều (они́) | подёргивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | подёргивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | подёргивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
подёргиваться nghĩa là gì?
подёргиваться (động từ) nghĩa là máy, co giật.
подёргиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подёргиваться (phiên âm Latinh podjórgivatʹsja, IPA [pɐˈdʲɵrɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.