TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подёргиваться

thể chưa hoàn thành
podjórgivatʹsja[pɐˈdʲɵrɡʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

подёргиваться nghĩa là máy, co giật.

Nghĩa của подёргиваться

Động từ

  1. Máy, co giật, giật giất.

Cặp thể của подёргиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ подёргиваться

NgôiHiện tại
яподёргиваюсь
тыподёргиваешься
он / она́ / оно́подёргивается
мыподёргиваемся
выподёргиваетесь
они́подёргиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + подёргиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)подёргивался
Giống cái (она́)подёргивалась
Giống trung (оно́)подёргивалось
Số nhiều (они́)подёргивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)подёргивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)подёргивайтесь

Câu hỏi thường gặp

подёргиваться nghĩa là gì?

подёргиваться (động từ) nghĩa là máy, co giật.

подёргиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подёргиваться (phiên âm Latinh podjórgivatʹsja, IPA [pɐˈdʲɵrɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.