TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пое́здка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pojézdka[pɐˈjestkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пое́здка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пое́здка nghĩa là du lịch, lữ hành, cuộc hành trình.

Nghĩa của пое́здка

Danh từ

  1. Du lịch, lữ hành.
  2. Cuộc hành trình.
  3. Chuyến.

Biến cách của пое́здка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пое́здкапое́здки
Sinh cách кого? чего?пое́здкипое́здок
Tặng cách кому? чему?пое́здкепое́здкам
Đối cách кого? что?пое́здкупое́здки
Công cụ cách кем? чем?пое́здкойпое́здками
Giới cách о ком? о чём?пое́здкепое́здках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пое́здка

  • Поездка на Гавайи стоит около 200 долларов. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808474
  • Как ты? Как поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499962
  • Как ты? Удалась поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499965
  • Как вы? Как поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499966
  • Как вы? Удалась поездка? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499967
  • Эта моя вторая поездка в Китай в одиночку. Đây là lần thứ hai tôi tự đến Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4131944
  • Я надеюсь, что поездка на автобусе не будет скучной. Tôi hy vọng là chuyến đi xe buýt không quá chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2926592
  • Я много фотографировал во время поездки. Tôi chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поездка nghĩa là gì?

поездка (danh từ) nghĩa là du lịch, lữ hành, cuộc hành trình.

поездка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пое́здка (phiên âm Latinh pojézdka, IPA [pɐˈjestkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.