TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́езд

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pójezd[ˈpo(j)ɪst] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́езд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́езд nghĩa là chiếc tàu lửa, xe lửa, đoàn xe.

Nghĩa của по́езд

Danh từ

  1. Chiếc tàu lửa, xe lửa, tàu hoả, xe hoả, hỏaxa; [chiếc, con, đoàn] tàu ((viết tắt)).
    • санита́рный по́ездtàu cứu thương, tàu y tế
    • э́кстренный по́ездtàu đặc biệt, tàu khẩn
    • по́езд да́льнего сле́дованияtàu [chạy] đường dài
    • по́езд ме́стного значе́нияtàu địa phương
    • встре́чный по́ездtàu chạy ngược chiều
    • е́здить по́ездомđi tàu lửa, đáp tàu hoả, đi tàu
  2. ряд повозок Đoàn xe.
    • са́нный по́ездđoàn xe trượt tuyết

Biến cách của по́езд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́ездпоезда́
Sinh cách кого? чего?по́ездапоездо́в
Tặng cách кому? чему?по́ездупоезда́м
Đối cách кого? что?по́ездпоезда́
Công cụ cách кем? чем?по́ездомпоезда́ми
Giới cách о ком? о чём?по́ездепоезда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của по́езд

Câu ví dụ với по́езд

  • Я сел не на тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482264
  • Он опоздал на поезд, отправляющийся в 8:30. Nó đã lỡ chuyến xe lửa 8:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751852
  • Я сел не в тот поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8275318
  • Я сел на неверный поезд. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480089
  • Поезд отправляется через десять минут. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1442583
  • Джордж почувствовал, что поезд тронулся. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3320983
  • Поезд отходит через десять минут. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661936
  • Этот поезд всегда приходит вовремя. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697328

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поезд nghĩa là gì?

поезд (danh từ) nghĩa là chiếc tàu lửa, xe lửa, đoàn xe.

поезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́езд (phiên âm Latinh pójezd, IPA [ˈpo(j)ɪst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.