поездно́й
Dấu sắc trên поездно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поездно́й nghĩa là xe lửa, tàu hoả.
Nghĩa của поездно́й
Tính từ
- Thuộc về tàu lửa, xe lửa, tàu hoả, xe hoả, hỏaxa, tàu.
Biến cách của поездно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поездно́й | поездно́е | поездна́я | поездны́е |
| Sinh cách | поездно́го | поездно́го | поездно́й | поездны́х |
| Tặng cách | поездно́му | поездно́му | поездно́й | поездны́м |
| Đối cách | поездно́й / поездно́го | поездно́е | поездну́ю | поездны́е / поездны́х |
| Công cụ cách | поездны́м | поездны́м | поездно́й | поездны́ми |
| Giới cách | поездно́м | поездно́м | поездно́й | поездны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поездной nghĩa là gì?
поездной (tính từ) nghĩa là xe lửa, tàu hoả.
поездной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поездно́й (phiên âm Latinh pojezdnój, IPA [pə(j)ɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.