пожа́рище
Dấu sắc trên пожа́рище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожа́рище nghĩa là nơi cháy, chỗ cháy, đống tro tàn.
Nghĩa của пожа́рище
Danh từ
- место Nơi cháy, chỗ cháy.
- остатки Đống tro tàn.
Biến cách của пожа́рище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пожа́рище | пожа́рища |
| Sinh cách кого? чего? | пожа́рища | пожа́рищ |
| Tặng cách кому? чему? | пожа́рищу | пожа́рищам |
| Đối cách кого? что? | пожа́рище | пожа́рища |
| Công cụ cách кем? чем? | пожа́рищем | пожа́рищами |
| Giới cách о ком? о чём? | пожа́рище | пожа́рищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пожарище nghĩa là gì?
пожарище (danh từ) nghĩa là nơi cháy, chỗ cháy, đống tro tàn.
пожарище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожа́рище (phiên âm Latinh požárišče, IPA [pɐˈʐarʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.