пожива́ть
Dấu sắc trên пожива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожива́ть nghĩa là sống thế nào, có khoẻ không.
Nghĩa của пожива́ть
Động từ
- (как пожива́ешь? как пожива́ете?) sống thế nào, có khoẻ không (lời hỏi thăm).
Chia động từ пожива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пожива́ю |
| ты | пожива́ешь |
| он / она́ / оно́ | пожива́ет |
| мы | пожива́ем |
| вы | пожива́ете |
| они́ | пожива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пожива́л |
| Giống cái (она́) | пожива́ла |
| Giống trung (оно́) | пожива́ло |
| Số nhiều (они́) | пожива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пожива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пожива́йте |
Câu ví dụ với пожива́ть
- Привет, как поживаешь? Xin chào, bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473201
- Как Том поживает? Tom thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4903506
- Здравствуйте, как поживаете? Xin chào, bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6375242
- Как поживаете? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400924
- Как поживаешь? Bạn khỏe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поживать nghĩa là gì?
поживать (động từ) nghĩa là sống thế nào, có khoẻ không.
поживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожива́ть (phiên âm Latinh poživátʹ, IPA [pəʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.