позволи́тельный
Dấu sắc trên позволи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позволи́тельный nghĩa là có thể được.
Nghĩa của позволи́тельный
Tính từ
- Có thể cho phép được, có thể được.
Biến cách của позволи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позволи́тельный | позволи́тельное | позволи́тельная | позволи́тельные |
| Sinh cách | позволи́тельного | позволи́тельного | позволи́тельной | позволи́тельных |
| Tặng cách | позволи́тельному | позволи́тельному | позволи́тельной | позволи́тельным |
| Đối cách | позволи́тельный | позволи́тельное | позволи́тельную | позволи́тельные |
| Công cụ cách | позволи́тельным | позволи́тельным | позволи́тельной | позволи́тельными |
| Giới cách | позволи́тельном | позволи́тельном | позволи́тельной | позволи́тельных |
| Dạng ngắn | позволи́телен | позволи́тельно | позволи́тельна | позволи́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
позволительный nghĩa là gì?
позволительный (tính từ) nghĩa là có thể được.
позволительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позволи́тельный (phiên âm Latinh pozvolítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.