TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позволе́ние

giống trungbất động vật
pozvolénije[pəzvɐˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позволе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позволе́ние nghĩa là sự cho phép.

Nghĩa của позволе́ние

Danh từ

  1. Sự cho phép; phép.
    • проси́ть позволе́ния уйти́xin cho phép đi ra
    • с ва́шего позволе́нияđược phép của anh, được anh cho phép, được sự đồng ý của anh
    • с позволе́ния сказа́тьxin nói vô phép, xin lỗi vì chữ hơi thô; б) ирон. — cái gọi là

Biến cách của позволе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?позволе́ниепозволе́ния
Sinh cách кого? чего?позволе́нияпозволе́ний
Tặng cách кому? чему?позволе́ниюпозволе́ниям
Đối cách кого? что?позволе́ниепозволе́ния
Công cụ cách кем? чем?позволе́ниемпозволе́ниями
Giới cách о ком? о чём?позволе́ниипозволе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позволе́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

позволение nghĩa là gì?

позволение (danh từ) nghĩa là sự cho phép.

позволение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позволе́ние (phiên âm Latinh pozvolénije, IPA [pəzvɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.