позволе́ние
Dấu sắc trên позволе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позволе́ние nghĩa là sự cho phép.
Nghĩa của позволе́ние
Danh từ
- Sự cho phép; phép.
- проси́ть позволе́ния уйти́xin cho phép đi ra
- с ва́шего позволе́нияđược phép của anh, được anh cho phép, được sự đồng ý của anh
- с позволе́ния сказа́тьxin nói vô phép, xin lỗi vì chữ hơi thô; б) ирон. — cái gọi là
Biến cách của позволе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позволе́ние | позволе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | позволе́ния | позволе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | позволе́нию | позволе́ниям |
| Đối cách кого? что? | позволе́ние | позволе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | позволе́нием | позволе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | позволе́нии | позволе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позволе́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
позволение nghĩa là gì?
позволение (danh từ) nghĩa là sự cho phép.
позволение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позволе́ние (phiên âm Latinh pozvolénije, IPA [pəzvɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.