позвоно́чный
Dấu sắc trên позвоно́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позвоно́чный nghĩa là cột xương sống, cột sống.
Nghĩa của позвоно́чный
Tính từ
- Thuộc về xương sống, cột xương sống, cột sống, sống lưng; (имеющий позвоночник) có xương sống.
- позвоно́чный столбxương sống, cột xương sống, cột sống, sống lưng
- позвоно́чные живо́тныеđộng vật có xương sống
Biến cách của позвоно́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позвоно́чный | позвоно́чное | позвоно́чная | позвоно́чные |
| Sinh cách | позвоно́чного | позвоно́чного | позвоно́чной | позвоно́чных |
| Tặng cách | позвоно́чному | позвоно́чному | позвоно́чной | позвоно́чным |
| Đối cách | позвоно́чный / позвоно́чного | позвоно́чное | позвоно́чную | позвоно́чные / позвоно́чных |
| Công cụ cách | позвоно́чным | позвоно́чным | позвоно́чной | позвоно́чными |
| Giới cách | позвоно́чном | позвоно́чном | позвоно́чной | позвоно́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
позвоночный nghĩa là gì?
позвоночный (tính từ) nghĩa là cột xương sống, cột sống.
позвоночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позвоно́чный (phiên âm Latinh pozvonóčnyj, IPA [pəzvɐˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.