TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поздне́йший

pozdnéjšij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поздне́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поздне́йший nghĩa là tiếp sau, sau đó.

Nghĩa của поздне́йший

Tính từ

  1. Tiếp sau, sau đó, hậu, sau.
    • поздне́йшие собы́тияnhững sự kiện tiếp sau (sau đó)

Biến cách của поздне́йший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоздне́йшийпоздне́йшеепоздне́йшаяпоздне́йшие
Sinh cáchпоздне́йшегопоздне́йшегопоздне́йшейпоздне́йших
Tặng cáchпоздне́йшемупоздне́йшемупоздне́йшейпоздне́йшим
Đối cáchпоздне́йшийпоздне́йшеепоздне́йшуюпоздне́йшие
Công cụ cáchпоздне́йшимпоздне́йшимпоздне́йшейпоздне́йшими
Giới cáchпоздне́йшемпоздне́йшемпоздне́йшейпоздне́йших
Dạng ngắn*поздне́йш*поздне́йше*поздне́йшапоздне́йши

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

позднейший nghĩa là gì?

позднейший (tính từ) nghĩa là tiếp sau, sau đó.

позднейший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поздне́йший (phiên âm Latinh pozdnéjšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.