поздне́йший
Dấu sắc trên поздне́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поздне́йший nghĩa là tiếp sau, sau đó.
Nghĩa của поздне́йший
Tính từ
- Tiếp sau, sau đó, hậu, sau.
- поздне́йшие собы́тияnhững sự kiện tiếp sau (sau đó)
Biến cách của поздне́йший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поздне́йший | поздне́йшее | поздне́йшая | поздне́йшие |
| Sinh cách | поздне́йшего | поздне́йшего | поздне́йшей | поздне́йших |
| Tặng cách | поздне́йшему | поздне́йшему | поздне́йшей | поздне́йшим |
| Đối cách | поздне́йший | поздне́йшее | поздне́йшую | поздне́йшие |
| Công cụ cách | поздне́йшим | поздне́йшим | поздне́йшей | поздне́йшими |
| Giới cách | поздне́йшем | поздне́йшем | поздне́йшей | поздне́йших |
| Dạng ngắn | *поздне́йш | *поздне́йше | *поздне́йша | поздне́йши |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
позднейший nghĩa là gì?
позднейший (tính từ) nghĩa là tiếp sau, sau đó.
позднейший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поздне́йший (phiên âm Latinh pozdnéjšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.