позвони́ть
Dấu sắc trên позвони́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позвони́ть nghĩa là đánh chuông, gọi dây nói, gọi điện.
Nghĩa của позвони́ть
Thể hoàn thành của звони́ть.
Động từ
- Đánh (giật, bấm) chuông.
- Gọi dây nói, gọi điện [thoại].
- Gọi điện thoại.
- Gọi điện, kêu điện thoại.
Cặp thể của позвони́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ позвони́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | позвоню́ |
| ты | позвони́шь |
| он / она́ / оно́ | позвони́т |
| мы | позвони́м |
| вы | позвони́те |
| они́ | позвоня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | позвони́л |
| Giống cái (она́) | позвони́ла |
| Giống trung (оно́) | позвони́ло |
| Số nhiều (они́) | позвони́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | позвони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | позвони́те |
Họ từ của позвони́ть
Câu ví dụ với позвони́ть
- Ты позвонил ей? bạn đã gọi cô ta chưa ?Tatoeba #638973
- Я собирался позвонить ей, но забыл. Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437908
- Я собиралась позвонить ей, но забыла. Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651224
- Думаю, нам надо позвонить в полицию. Tôi nghĩ chúng ta nên gọi cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709775
- Я думал, ты хочешь позвонить жене. Tôi tưởng bạn muốn gọi cho vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3018956
- Тебе надо было позвонить мне. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983899
- Ты должен был мне позвонить. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983904
- Вам надо было мне позвонить. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
позвонить nghĩa là gì?
позвонить (động từ) nghĩa là đánh chuông, gọi dây nói, gọi điện.
позвонить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позвони́ть (phiên âm Latinh pozvonítʹ, IPA [pəzvɐˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.