по́здний
Dấu sắc trên по́здний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́здний nghĩa là muộn, trễ, trể.
Nghĩa của по́здний
Tính từ
- Muộn, trễ.
- Trể.
Biến cách của по́здний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́здний | по́зднее | по́здняя | по́здние |
| Sinh cách | по́зднего | по́зднего | по́здней | по́здних |
| Tặng cách | по́зднему | по́зднему | по́здней | по́здним |
| Đối cách | по́здний / по́зднего | по́зднее | по́зднюю | по́здние / по́здних |
| Công cụ cách | по́здним | по́здним | по́здней | по́здними |
| Giới cách | по́зднем | по́зднем | по́здней | по́здних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của по́здний
| So sánh hơn | (по)поздне́е |
| So sánh nhất | (наи)поздне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́здний
Trái nghĩa
Câu ví dụ với по́здний
- Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
- Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
- Прошу меня извинить за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619064
- Прошу прощения за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938577
- Не могли бы вы перезвонить позднее? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500006
- Не мог бы ты перезвонить позднее? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500007
- Соседский мальчик часто приходит домой поздно. Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2785273
- Он пообещал прийти не позднее пяти. Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3707918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поздний nghĩa là gì?
поздний (tính từ) nghĩa là muộn, trễ, trể.
поздний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́здний (phiên âm Latinh pózdnij, IPA [ˈpozʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.