TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́здний

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pózdnij[ˈpozʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́здний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́здний nghĩa là muộn, trễ, trể.

Nghĩa của по́здний

Tính từ

  1. Muộn, trễ.
  2. Trể.

Biến cách của по́здний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́зднийпо́зднеепо́здняяпо́здние
Sinh cáchпо́зднегопо́зднегопо́зднейпо́здних
Tặng cáchпо́зднемупо́зднемупо́зднейпо́здним
Đối cáchпо́здний / по́зднегопо́зднеепо́зднююпо́здние / по́здних
Công cụ cáchпо́зднимпо́зднимпо́зднейпо́здними
Giới cáchпо́зднемпо́зднемпо́зднейпо́здних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của по́здний

So sánh hơn(по)поздне́е
So sánh nhất(наи)поздне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́здний

Trái nghĩa

Câu ví dụ với по́здний

  • Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
  • Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
  • Прошу меня извинить за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619064
  • Прошу прощения за поздний ответ. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938577
  • Не могли бы вы перезвонить позднее? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500006
  • Не мог бы ты перезвонить позднее? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500007
  • Соседский мальчик часто приходит домой поздно. Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2785273
  • Он пообещал прийти не позднее пяти. Anh ấy đã hứa với tôi là sẽ đến muộn nhất là vào lúc 5 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3707918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поздний nghĩa là gì?

поздний (tính từ) nghĩa là muộn, trễ, trể.

поздний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́здний (phiên âm Latinh pózdnij, IPA [ˈpozʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.