TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поздный

pozdnyj giọng máy của trình duyệt

поздный nghĩa là muộn, chậm.

Nghĩa của поздный

Tính từ

  1. Muộn; (о ступени развития) hậu kỳ, cuối kỳ.
    • поздный ве́черkhuya
    • до по́здныйей но́чиđến tận đêm khuya
    • по́здныйей о́сеньюvào cuối thu
    • поздный неоли́тьthời đại đồ đá mới hậu kỳ (cuối kỳ)
  2. запоздалый Muộn, chậm, muộn màng, chậm trễ.
    • поздный гостьngười khác đến chậm (đến muộn)
    • поздный прихо́д[sự] đến muộn, đến chậm, đến trễ
    • по́здныйее раска́яниеsự hối hận muộn màng (quá muộn)
  3. о плодах и т. п. Cuối mùa.
    • по́здныйие цветы́những bông hoa cuối mùa
    • са́мое по́здныйееchậm (muộn) nhất là

Câu hỏi thường gặp

поздный nghĩa là gì?

поздный (tính từ) nghĩa là muộn, chậm.

поздный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поздный (phiên âm Latinh pozdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.