поздный
pozdnyj
giọng máy của trình duyệt
поздный nghĩa là muộn, chậm.
Nghĩa của поздный
Tính từ
- Muộn; (о ступени развития) hậu kỳ, cuối kỳ.
- поздный ве́черkhuya
- до по́здныйей но́чиđến tận đêm khuya
- по́здныйей о́сеньюvào cuối thu
- поздный неоли́тьthời đại đồ đá mới hậu kỳ (cuối kỳ)
- запоздалый Muộn, chậm, muộn màng, chậm trễ.
- поздный гостьngười khác đến chậm (đến muộn)
- поздный прихо́д[sự] đến muộn, đến chậm, đến trễ
- по́здныйее раска́яниеsự hối hận muộn màng (quá muộn)
- о плодах и т. п. Cuối mùa.
- по́здныйие цветы́những bông hoa cuối mùa
- са́мое по́здныйееchậm (muộn) nhất là
Câu hỏi thường gặp
поздный nghĩa là gì?
поздный (tính từ) nghĩa là muộn, chậm.
поздный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поздный (phiên âm Latinh pozdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.