позитиви́ст
Dấu sắc trên позитиви́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позитиви́ст nghĩa là Người theo chủ nghĩa thực chứng.
Nghĩa của позитиви́ст
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa thực chứng.
Biến cách của позитиви́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позитиви́ст | позитиви́сты |
| Sinh cách кого? чего? | позитиви́ста | позитиви́стов |
| Tặng cách кому? чему? | позитиви́сту | позитиви́стам |
| Đối cách кого? что? | позитиви́ста | позитиви́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | позитиви́стом | позитиви́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | позитиви́сте | позитиви́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
позитивист nghĩa là gì?
позитивист (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa thực chứng.
позитивист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позитиви́ст (phiên âm Latinh pozitivíst, IPA [pəzʲɪtʲɪˈvʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.