позити́вный
Dấu sắc trên позити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позити́вный nghĩa là luật thực định, luật chế định.
Nghĩa của позити́вный
Tính từ
- Luật thực định, luật chế định, luật thực chứng.
Biến cách của позити́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позити́вный | позити́вное | позити́вная | позити́вные |
| Sinh cách | позити́вного | позити́вного | позити́вной | позити́вных |
| Tặng cách | позити́вному | позити́вному | позити́вной | позити́вным |
| Đối cách | позити́вный / позити́вного | позити́вное | позити́вную | позити́вные / позити́вных |
| Công cụ cách | позити́вным | позити́вным | позити́вной | позити́вными |
| Giới cách | позити́вном | позити́вном | позити́вной | позити́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của позити́вный
| So sánh hơn | (по)позити́внее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позити́вный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với позити́вный
- Мыслите позитивно. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3743547
- Мысли позитивно. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6760331
- Мыслите позитивно! Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11364339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
позитивный nghĩa là gì?
позитивный (tính từ) nghĩa là luật thực định, luật chế định.
позитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позити́вный (phiên âm Latinh pozitívnyj, IPA [pəzʲɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.