TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позити́вный

pozitívnyj[pəzʲɪˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позити́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позити́вный nghĩa là luật thực định, luật chế định.

Nghĩa của позити́вный

Tính từ

  1. Luật thực định, luật chế định, luật thực chứng.

Biến cách của позити́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпозити́вныйпозити́вноепозити́внаяпозити́вные
Sinh cáchпозити́вногопозити́вногопозити́внойпозити́вных
Tặng cáchпозити́вномупозити́вномупозити́внойпозити́вным
Đối cáchпозити́вный / позити́вногопозити́вноепозити́внуюпозити́вные / позити́вных
Công cụ cáchпозити́внымпозити́внымпозити́внойпозити́вными
Giới cáchпозити́вномпозити́вномпозити́внойпозити́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của позити́вный

So sánh hơn(по)позити́внее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позити́вный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với позити́вный

  • Мыслите позитивно. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3743547
  • Мысли позитивно. Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6760331
  • Мыслите позитивно! Suy nghĩ tích cực lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11364339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

позитивный nghĩa là gì?

позитивный (tính từ) nghĩa là luật thực định, luật chế định.

позитивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позити́вный (phiên âm Latinh pozitívnyj, IPA [pəzʲɪˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.