позитро́н
giống đựcbất động vật
pozitrón[pəzʲɪˈtron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên позитро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позитро́н nghĩa là pôzitrôn.
Nghĩa của позитро́н
Danh từ
- vật lý Pôzitrôn.
Biến cách của позитро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позитро́н | позитро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | позитро́на | позитро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | позитро́ну | позитро́нам |
| Đối cách кого? что? | позитро́н | позитро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | позитро́ном | позитро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | позитро́не | позитро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
позитрон nghĩa là gì?
позитрон (danh từ) nghĩa là pôzitrôn.
позитрон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позитро́н (phiên âm Latinh pozitrón, IPA [pəzʲɪˈtron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.