позицио́нный
Dấu sắc trên позицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позицио́нный nghĩa là trận địa.
Nghĩa của позицио́нный
Tính từ
- quân sự [dựa vào] trận địa.
- позицио́нная война́chiến tranh trận địa, trận địa chiến
- шахм.[dựa vào] thế cờ, thế
- позиционный переве́сlấn về thế, hơn về thế cờ
Biến cách của позицио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позицио́нный | позицио́нное | позицио́нная | позицио́нные |
| Sinh cách | позицио́нного | позицио́нного | позицио́нной | позицио́нных |
| Tặng cách | позицио́нному | позицио́нному | позицио́нной | позицио́нным |
| Đối cách | позицио́нный / позицио́нного | позицио́нное | позицио́нную | позицио́нные / позицио́нных |
| Công cụ cách | позицио́нным | позицио́нным | позицио́нной | позицио́нными |
| Giới cách | позицио́нном | позицио́нном | позицио́нной | позицио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
позиционный nghĩa là gì?
позиционный (tính từ) nghĩa là trận địa.
позиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позицио́нный (phiên âm Latinh poziciónnyj, IPA [pəzʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.