TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позицио́нный

poziciónnyj[pəzʲɪt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позицио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позицио́нный nghĩa là trận địa.

Nghĩa của позицио́нный

Tính từ

  1. quân sự [dựa vào] trận địa.
    • позицио́нная война́chiến tranh trận địa, trận địa chiến
    • шахм.[dựa vào] thế cờ, thế
    • позиционный переве́сlấn về thế, hơn về thế cờ

Biến cách của позицио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпозицио́нныйпозицио́нноепозицио́ннаяпозицио́нные
Sinh cáchпозицио́нногопозицио́нногопозицио́ннойпозицио́нных
Tặng cáchпозицио́нномупозицио́нномупозицио́ннойпозицио́нным
Đối cáchпозицио́нный / позицио́нногопозицио́нноепозицио́ннуюпозицио́нные / позицио́нных
Công cụ cáchпозицио́ннымпозицио́ннымпозицио́ннойпозицио́нными
Giới cáchпозицио́нномпозицио́нномпозицио́ннойпозицио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

позиционный nghĩa là gì?

позиционный (tính từ) nghĩa là trận địa.

позиционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позицио́нный (phiên âm Latinh poziciónnyj, IPA [pəzʲɪt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.