TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пози́ция

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pozícija[pɐˈzʲit͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пози́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пози́ция nghĩa là vị trí, địa vị.

Nghĩa của пози́ция

Danh từ

  1. Vị trí, địa vị, thế; (âm nhạc) thế tay.
    • пози́ция гла́сного в сло́веvị trí của nguyên âm trong từ
  2. quân sự Vị trí; (số nhiều): — пози́цияи — (район военных действий) — trận địa.
    • передовы́е пози́цииnhững vị trí tiền tiêu, tiền tuyến, tiền tiêu, tiền duyên, trận tiền, trận tuyến
    • исхо́дная пози́цияvị trí xuất phát, ví trí khởi điểm
    • заня́ть пози́циюchiếm lĩnh trận địa
    • перен.lập trường, quan điểm
    • отста́ивать свою́ пози́циюgiữ vững lập trường (quan điểm) của mình
  3. положение тела Tư thế.
    • шахт.thế [cờ]
    • си́льная пози́ция ладьи́thế vững của con tháp

Biến cách của пози́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пози́цияпози́ции
Sinh cách кого? чего?пози́циипози́ций
Tặng cách кому? чему?пози́циипози́циям
Đối cách кого? что?пози́циюпози́ции
Công cụ cách кем? чем?пози́циейпози́циями
Giới cách о ком? о чём?пози́циипози́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

позиция nghĩa là gì?

позиция (danh từ) nghĩa là vị trí, địa vị.

позиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пози́ция (phiên âm Latinh pozícija, IPA [pɐˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.