пози́ция
pozícija[pɐˈzʲit͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пози́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пози́ция nghĩa là vị trí, địa vị.
Nghĩa của пози́ция
Danh từ
- Vị trí, địa vị, thế; (âm nhạc) thế tay.
- пози́ция гла́сного в сло́веvị trí của nguyên âm trong từ
- quân sự Vị trí; (số nhiều): — пози́цияи — (район военных действий) — trận địa.
- передовы́е пози́цииnhững vị trí tiền tiêu, tiền tuyến, tiền tiêu, tiền duyên, trận tiền, trận tuyến
- исхо́дная пози́цияvị trí xuất phát, ví trí khởi điểm
- заня́ть пози́циюchiếm lĩnh trận địa
- перен.lập trường, quan điểm
- отста́ивать свою́ пози́циюgiữ vững lập trường (quan điểm) của mình
- положение тела Tư thế.
- шахт.thế [cờ]
- си́льная пози́ция ладьи́thế vững của con tháp
Biến cách của пози́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пози́ция | пози́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пози́ции | пози́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пози́ции | пози́циям |
| Đối cách кого? что? | пози́цию | пози́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пози́цией | пози́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пози́ции | пози́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
позиция nghĩa là gì?
позиция (danh từ) nghĩa là vị trí, địa vị.
позиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пози́ция (phiên âm Latinh pozícija, IPA [pɐˈzʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.