познава́емость
Dấu sắc trên познава́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
познава́емость nghĩa là [tính] có thể nhận thức được, có thể hiểu biết được.
Nghĩa của познава́емость
Danh từ
- sách vở [tính] có thể nhận thức được, có thể hiểu biết được.
- познаваемость ми́раtính có thể nhận thức (hiểu biết) được của thế giới
Biến cách của познава́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | познава́емость | познава́емости |
| Sinh cách кого? чего? | познава́емости | познава́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | познава́емости | познава́емостям |
| Đối cách кого? что? | познава́емость | познава́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | познава́емостью | познава́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | познава́емости | познава́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
познаваемость nghĩa là gì?
познаваемость (danh từ) nghĩa là [tính] có thể nhận thức được, có thể hiểu biết được.
познаваемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là познава́емость (phiên âm Latinh poznavájemostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.