TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

познава́тельный

poznavátelʹnyj[pəznɐˈvatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên познава́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

познава́тельный nghĩa là Thuộc về nhận thức.

Nghĩa của познава́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về nhận thức.
    • познава́тельная спосо́бностьkhả năng nhận thức
    • познава́тельное значе́ние иску́сстваý nghĩa giáo dục của nghệ thuật

Biến cách của познава́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпознава́тельныйпознава́тельноепознава́тельнаяпознава́тельные
Sinh cáchпознава́тельногопознава́тельногопознава́тельнойпознава́тельных
Tặng cáchпознава́тельномупознава́тельномупознава́тельнойпознава́тельным
Đối cáchпознава́тельный / познава́тельногопознава́тельноепознава́тельнуюпознава́тельные / познава́тельных
Công cụ cáchпознава́тельнымпознава́тельнымпознава́тельнойпознава́тельными
Giới cáchпознава́тельномпознава́тельномпознава́тельнойпознава́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của познава́тельный

Câu hỏi thường gặp

познавательный nghĩa là gì?

познавательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhận thức.

познавательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là познава́тельный (phiên âm Latinh poznavátelʹnyj, IPA [pəznɐˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.