познава́тельный
Dấu sắc trên познава́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
познава́тельный nghĩa là Thuộc về nhận thức.
Nghĩa của познава́тельный
Tính từ
- Thuộc về nhận thức.
- познава́тельная спосо́бностьkhả năng nhận thức
- познава́тельное значе́ние иску́сстваý nghĩa giáo dục của nghệ thuật
Biến cách của познава́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | познава́тельный | познава́тельное | познава́тельная | познава́тельные |
| Sinh cách | познава́тельного | познава́тельного | познава́тельной | познава́тельных |
| Tặng cách | познава́тельному | познава́тельному | познава́тельной | познава́тельным |
| Đối cách | познава́тельный / познава́тельного | познава́тельное | познава́тельную | познава́тельные / познава́тельных |
| Công cụ cách | познава́тельным | познава́тельным | познава́тельной | познава́тельными |
| Giới cách | познава́тельном | познава́тельном | познава́тельной | познава́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của познава́тельный
Câu hỏi thường gặp
познавательный nghĩa là gì?
познавательный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhận thức.
познавательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là познава́тельный (phiên âm Latinh poznavátelʹnyj, IPA [pəznɐˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.