позна́ние
Dấu sắc trên позна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позна́ние nghĩa là sự nhận thức.
Nghĩa của позна́ние
Danh từ
- Sự nhận thức ((cũng) (triết học)).
- тео́рия позна́нияlý luận [về] nhận thức, nhận thức luận
- обыкн. мн.позна́ния — (совокупность знаний) — [những] kiến thức, tri thức, hiểu biết
Biến cách của позна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позна́ние | позна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | позна́ния | позна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | позна́нию | позна́ниям |
| Đối cách кого? что? | позна́ние | позна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | позна́нием | позна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | позна́нии | позна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với позна́ние
- Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
познание nghĩa là gì?
познание (danh từ) nghĩa là sự nhận thức.
познание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позна́ние (phiên âm Latinh poznánije, IPA [pɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.