познако́миться
Dấu sắc trên познако́миться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
познако́миться nghĩa là tự giới thiệu, tự làm quen, tìm hiểu, nghiên cứu.
Nghĩa của познако́миться
Thể hoàn thành của знако́миться.
Động từ
- Tự giới thiệu, tự làm quen.
- Tìm hiểu, nghiên cứu, làm quen.
- Làm quen.
Cặp thể của познако́миться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ познако́миться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | познако́млюсь |
| ты | познако́мишься |
| он / она́ / оно́ | познако́мится |
| мы | познако́мимся |
| вы | познако́митесь |
| они́ | познако́мятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | познако́мился |
| Giống cái (она́) | познако́милась |
| Giống trung (оно́) | познако́милось |
| Số nhiều (они́) | познако́мились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | познако́мься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | познако́мьтесь |
Họ từ của познако́миться
Câu ví dụ với познако́миться
- Я хочу с ними познакомиться. Tôi muốn gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5902309
- Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменита! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6675210
- Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменит! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13070772
- Все хотят с вами познакомиться. Вы знамениты! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13070774
- Я сказал Тому, что хочу познакомиться с его родителями. Tôi bảo Tom là tôi muốn gặp ba má ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7243302
- Я познакомился с ней в Австралии. Tôi gặp cô ấy ở Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6380780
- Он познакомился с приятным молодым человеком. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016737
- Я познакомился с ним в тюрьме. Tôi đã gặp anh ấy trong tù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
познакомиться nghĩa là gì?
познакомиться (động từ) nghĩa là tự giới thiệu, tự làm quen, tìm hiểu, nghiên cứu.
познакомиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là познако́миться (phiên âm Latinh poznakómitʹsja, IPA [pəznɐˈkomʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.