позоло́та
Dấu sắc trên позоло́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позоло́та nghĩa là lớp vàng mạ, vàng xuy.
Nghĩa của позоло́та
Danh từ
- Lớp vàng mạ, vàng xuy, vàng thếp.
Biến cách của позоло́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позоло́та | позоло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | позоло́ты | позоло́т |
| Tặng cách кому? чему? | позоло́те | позоло́там |
| Đối cách кого? что? | позоло́ту | позоло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | позоло́той | позоло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | позоло́те | позоло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
позолота nghĩa là gì?
позолота (danh từ) nghĩa là lớp vàng mạ, vàng xuy.
позолота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позоло́та (phiên âm Latinh pozolóta, IPA [pəzɐˈɫotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.