позоло́ченный
Dấu sắc trên позоло́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позоло́ченный nghĩa là được mạ vàng, xuy vàng.
Nghĩa của позоло́ченный
Tính từ
- Được mạ vàng, xuy vàng, thếp vàng.
Biến cách của позоло́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позоло́ченный | позоло́ченное | позоло́ченная | позоло́ченные |
| Sinh cách | позоло́ченного | позоло́ченного | позоло́ченной | позоло́ченных |
| Tặng cách | позоло́ченному | позоло́ченному | позоло́ченной | позоло́ченным |
| Đối cách | позоло́ченный | позоло́ченное | позоло́ченную | позоло́ченные |
| Công cụ cách | позоло́ченным | позоло́ченным | позоло́ченной | позоло́ченными |
| Giới cách | позоло́ченном | позоло́ченном | позоло́ченной | позоло́ченных |
| Dạng ngắn | позоло́чен | позоло́чено | позоло́чена | позоло́чены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
позолоченный nghĩa là gì?
позолоченный (tính từ) nghĩa là được mạ vàng, xuy vàng.
позолоченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позоло́ченный (phiên âm Latinh pozolóčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.