позо́рище
Dấu sắc trên позо́рище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позо́рище nghĩa là nhục nhã, đê nhục.
Nghĩa của позо́рище
Danh từ
- khẩu ngữ [điều, sự] nhục nhã, đê nhục, ô nhục.
Biến cách của позо́рище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позо́рище | позо́рища |
| Sinh cách кого? чего? | позо́рища | позо́рищ |
| Tặng cách кому? чему? | позо́рищу | позо́рищам |
| Đối cách кого? что? | позо́рище | позо́рища |
| Công cụ cách кем? чем? | позо́рищем | позо́рищами |
| Giới cách о ком? о чём? | позо́рище | позо́рищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
позорище nghĩa là gì?
позорище (danh từ) nghĩa là nhục nhã, đê nhục.
позорище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позо́рище (phiên âm Latinh pozórišče, IPA [pɐˈzorʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.